隔离【隔離】
[gé lí] [隔 离]
tách biệt; cách ly
断绝往来,使彼此不发生接触。
医生建议出现发热症状的人员暂时在家自我隔离。
yī shēng jiàn yì chū xiàn fā rè zhèng zhuàng de rén yuán zàn shí zài jiā zì wǒ gé lí.Bác sĩ khuyên những người có triệu chứng sốt nên tạm thời tự cách ly tại nhà.
我们可以建议在轨道下方铺设防震隔离垫。
wǒ men kě yǐ jiàn yì zài guǐ dào xià fāng pū shè fáng zhèn gé lí diàn.Chúng ta có thể kiến nghị trải đệm cách ly chống rung ở phía dưới đường ray.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不急性传染病必须及早隔离治疗。
jí xìng chuán rǎn bìng bì xū jí zǎo gé lí zhì liáo.Bệnh truyền nhiễm cấp tính phải được cách ly điều trị sớm.
铺设隔离垫?这样就能完全消除震动的影响吗?
pū shè gé lí diàn? zhè yàng jiù néng wán quán xiāo chú zhèn dòng de yǐng xiǎng ma?Trải đệm cách ly? Như vậy thì có thể loại bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của chấn động sao?
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不