切断【切斷】
[qiē duàn] [切 断]
cắt đứt; cắt rời
截断使分离或停止流通。
电源意外切断导致电脑关机。
diàn yuán yì wài qiē duàn dǎo zhì diàn nǎo guān jī.Nguồn điện bất ngờ bị cắt dẫn đến máy tính tắt.
初步来看流量很大,必须马上切断外部访问端口。
chū bù lái kàn liú liàng hěn dà, bì xū mǎ shàng qiē duàn wài bù fǎng wèn duān kǒu.Nhìn sơ bộ thì lưu lượng rất lớn, cần lập tức ngắt cổng truy cập bên ngoài.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句可是这种大拆大建会切断文脉延续,夺走几代居民的社区记忆。
kě shì zhè zhǒng dà chāi dà jiàn huì qiē duàn wén mài yán xù, duó zǒu jǐ dài jū mín de shè qū jì yì.Nhưng việc phá dỡ xây mới ồ ạt thế này sẽ cắt đứt sự tiếp nối mạch văn hóa, cướp đi ký ức cộng đồng của nhiều thế hệ cư dân.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓话虽如此,但贸然切断成熟链条,企业研发与生产协同真的吃得消吗?
huà suī rú cǐ, dàn mào rán qiē duàn chéng shú liàn tiáo, qǐ yè yán fā yǔ shēng chǎn xié tóng zhēn de chī de xiāo ma?Dù nói thế, nhưng đường đột cắt đứt chuỗi liên kết đang ổn định, việc phối hợp nghiên cứu phát triển và sản xuất của doanh nghiệp liệu có chịu nổi không?
Trong bài: Chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng