切割
[qiē gē] [切 割]
cắt
用刀具或仪器把物体切断
工人用机器切割木板。
gōng rén yòng jī qì qiē gē mù bǎn.Công nhân dùng máy cắt tấm gỗ.
我理解你的担忧,但根据实质合并破产原则,强行切割资产只会降低整体债务清偿率。
wǒ lǐ jiě nǐ de dān yōu, dàn gēn jù shí zhì hé bìng pò chǎn yuán zé, qiáng xíng qiē gē zī chǎn zhǐ huì jiàng dī zhěng tǐ zhài wù qīng cháng lǜ.Tôi hiểu mối lo của anh, nhưng theo nguyên tắc phá sản hợp nhất thực chất, cưỡng chế chia cắt tài sản chỉ làm giảm tỷ lệ thanh toán nợ tổng thể.
Trong bài: Xử lý xung đột pháp luật phá sản xuyên biên giới