XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

割

[gē]

1.cắt; cắt rời

用刀等切断或截开

农民们正在农田里忙着割小麦。

nóng mín men zhèng zài nóng tián lǐ máng zhe gē xiǎo mài.

Nông dân đang bận rộn cắt lúa mì trên cánh đồng.

2.chia cắt; cắt nhượng

划分;割让

不平等条约迫使清政府割让领土。

bù píng děng tiáo yuē pò shǐ qīng zhèng fǔ gē ràng lǐng tǔ.

Hiệp ước bất bình đẳng đã ép triều đình nhà Thanh phải cắt nhượng lãnh thổ.

3.dứt bỏ; từ bỏ

舍弃;放弃

这份深厚的友谊让他难以割舍。

zhè fèn shēn hòu de yǒu yì ràng tā nán yǐ gē shě.

Tình bạn sâu sắc này khiến anh ấy khó lòng dứt bỏ.

我完全同意。这种流动性割裂,不啻加剧系统性风险。

wǒ wán quán tóng yì. zhè zhǒng liú dòng xìng gē liè, bú chì jiā jù xì tǒng xìng fēng xiǎn.

Em hoàn toàn đồng ý. Sự chia cắt thanh khoản này, chẳng khác nào làm trầm trọng thêm rủi ro hệ thống.

Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻

所以地理空间与内在语言的割裂,成了贯穿整部作品的核心动力。

suǒ yǐ dì lǐ kōng jiān yǔ nèi zài yǔ yán de gē liè, chéng le guàn chuān zhěng bù zuò pǐn de hé xīn dòng lì.

Cho nên sự chia cắt giữa không gian địa lý và ngôn ngữ nội tại đã trở thành động lực cốt lõi xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.

Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于

农民们正在田里忙着收割小麦。

nóng mín men zhèng zài tián lǐ máng zhe shōu gē xiǎo mài.

Nông dân đang bận rộn thu hoạch lúa mì trên đồng.