分割
[fēn gē] [分 割]
cắt ra; chia nhỏ
把整体分成若干部分。
任何人都不能分割我们国家的领土。
rèn hé rén dōu bù néng fēn gē wǒ men guó jiā de lǐng tǔ.Không ai có thể chia cắt lãnh thổ của quốc gia chúng ta.
内容即形式,两者不可分割。
nèi róng jí xíng shì, liǎng zhě bù kě fēn gē.Nội dung chính là hình thức, cả hai không thể tách rời.
个人职业规划与国家产业发展政策息息相关,不可分割。
gè rén zhí yè guī huà yǔ guó jiā chǎn yè fā zhǎn zhèng cè xī xī xiāng guān, bù kě fēn gē.Quy hoạch nghề nghiệp cá nhân gắn bó mật thiết với chính sách phát triển ngành nghề của quốc gia, không thể tách rời.