XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

分配

[fēn pèi] [分 配]

phân phối; giao; phân bổ

按标准分发财物或安排工作。

老师分配书本。

lǎo shī fēn pèi shū běn.

Thầy phân phát sách.

没关系,关键是要合理分配时间。

méi guān xì, guān jiàn shì yào hé lǐ fēn pèi shí jiān.

Không sao, quan trọng là phải phân bổ thời gian hợp lý.

Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK

双方因为利益分配发生了摩擦。

shuāng fāng yīn wèi lì yì fēn pèi fā shēng le mó cā.

Hai bên đã nảy sinh xích mích vì việc phân chia lợi ích.

你是指算法逻辑与形体审美之间的比重分配吗?

nǐ shì zhǐ suàn fǎ luó jí yǔ xíng tǐ shěn měi zhī jiān de bǐ zhòng fēn pèi ma?

Em đang chỉ sự phân bổ tỷ trọng giữa logic thuật toán và thẩm mỹ hình thể sao?

Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为