分红【分紅】
[fēn hóng] [分 红]
cổ tức; thưởng tiền
按比例分配所赚取的利润。
公司年底决定给员工分红。
gōng sī nián dǐ jué dìng gěi yuán gōng fēn hóng.Công ty quyết định thưởng tiền cho nhân viên vào cuối năm.
tiền chia lãi; cổ tức
分配到的红利或利润。
拿到分红后,他给家人买了新房。
ná dào fēn hóng hòu, tā gěi jiā rén mǎi le xīn fáng.Sau khi nhận được tiền chia cổ tức, anh ấy đã mua nhà mới cho gia đình.
所有股东都可以按比例享受年底分红。
suǒ yǒu gǔ dōng dōu kě yǐ àn bǐ lì xiǎng shòu nián dǐ fēn hóng.Tất cả cổ đông đều có thể nhận cổ tức cuối năm theo tỷ lệ.