交割
[jiāo gē] [交 割]
giao hàng (thương mại)
我在想设定一个较高的保证金比例,以防卖方在交割后隐瞒劳动争议。
wǒ zài xiǎng shè dìng yí gè jiào gāo de bǎo zhèng jīn bǐ lì, yǐ fáng mài fāng zài jiāo gē hòu yǐn mán láo dòng zhēng yì.Tôi đang nghĩ đặt tỷ lệ ký quỹ cao để phòng trường hợp bên bán che giấu tranh chấp lao động sau chuyển giao.
Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎嗯,这点我理解。那在股权交割方式上,我们可以让步的是接受分期支付与业绩对赌结合。
èn, zhè diǎn wǒ lǐ jiě. nà zài gǔ quán jiāo gē fāng shì shàng, wǒ men kě yǐ ràng bù de shì jiē shòu fēn qī zhī fù yǔ yè jì duì dǔ jié hé.Ừm, điểm này tôi hiểu. Vậy về phương thức bàn giao cổ phần, điều chúng tôi có thể nhượng bộ là chấp nhận thanh toán chia kỳ kết hợp cam kết hiệu quả.
Trong bài: Đàm phán sáp nhập công ty