交警
[jiāo jǐng] [交 警]
cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiāo tōng jǐng chá])
交通警察的简称
前面有一位交警在工作。
qián miàn yǒu yí wèi jiāo jǐng zài gōng zuò.Phía trước có một cảnh sát giao thông đang làm việc.
还好附近的交警很快赶过来,给他们调解了。
hái hǎo fù jìn de jiāo jǐng hěn kuài gǎn guò lái, gěi tā men tiáo jiě le.May mà cảnh sát giao thông gần đó nhanh chóng chạy tới hòa giải cho họ.
Trong bài: Tường thuật một sự việc đã chứng kiến交警在路口拦下了超速的汽车。
jiāo jǐng zài lù kǒu lán xià le chāo sù de qì chē.Cảnh sát giao thông đã chặn chiếc xe chạy quá tốc độ ở ngã tư.
交警已经在十字路口上岗指挥。
jiāo jǐng yǐ jīng zài shí zì lù kǒu shàng gǎng zhǐ huī.Cảnh sát giao thông đã vào vị trí chỉ huy tại ngã tư.