交流
[jiāo liú] [交 流]
trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp
彼此沟通思想、文化或经验
多和同学用汉语交流。
duō hé tóng xué yòng hàn yǔ jiāo liú.Hãy giao lưu nhiều hơn với bạn học bằng tiếng Trung.
xoay chiều (điện lực)
指电流方向随时间周期性变化
这台设备使用的是交流电。
zhè tái shè bèi shǐ yòng de shì jiāo liú diàn.Thiết bị này sử dụng dòng điện xoay chiều.
嗯,这门课主要教日常会话和工作交流。
èn, zhè mén kè zhǔ yào jiào rì cháng huì huà hé gōng zuò jiāo liú.Ừm, môn học này chủ yếu dạy hội thoại hằng ngày và giao tiếp công việc.
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học两国拥有悠久的文化交流历史。
liǎng guó yōng yǒu yōu jiǔ de wén huà jiāo liú lì shǐ.Hai nước sở hữu lịch sử giao lưu văn hóa lâu đời.
真的吗?那我应该怎么跟大家交流比较好?
zhēn de ma? nà wǒ yīng gāi zěn me gēn dà jiā jiāo liú bǐ jiào hǎo?Thật ạ? Vậy em nên giao lưu với mọi người như thế nào thì tốt hơn?
Trong bài: Tư vấn hòa nhập môi trường trong thời gian thử việc