互换
[hù huàn] [互 换]
trao đổi
这种新型互换机制在实践中真有可操作的数据支撑吗?
zhè zhǒng xīn xíng hù huàn jī zhì zài shí jiàn zhōng zhēn yǒu kě cāo zuò de shù jù zhī chēng ma?Cơ chế hoán đổi kiểu mới này trong thực tế có số liệu khả thi chống lưng thật không?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言