XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

互信

[hù xìn] [互 信]

tin tưởng lẫn nhau

互相信任

双方加深了政治互信,达成了多项重要共识。

shuāng fāng jiā shēn le zhèng zhì hù xìn, dá chéng le duō xiàng zhòng yào gòng shí.

Hai bên đã làm sâu sắc thêm sự tin cậy chính trị lẫn nhau và đạt được nhiều nhận thức chung quan trọng.

成员间言辞多有冲撞,且习惯主观揣度他人意图,缺乏互信。

chéng yuán jiān yán cí duō yǒu chōng zhuàng, qiě xí guàn zhǔ guān chuǎi duó tā rén yì tú, quē fá hù xìn.

Giữa các thành viên lời lẽ nhiều va chạm, lại quen suy diễn chủ quan ý đồ của người khác, thiếu sự tin tưởng lẫn nhau.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

关键在于政治互信不足,部分国家对大坝运行细节持保留态度。

guān jiàn zài yú zhèng zhì hù xìn bù zú, bù fen guó jiā duì dà bà yùn xíng xì jié chí bǎo liú tài dù.

Mấu chốt nằm ở việc lòng tin chính trị không đủ, một số quốc gia giữ thái độ dè dặt về chi tiết vận hành đập.

Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何

相互信任是双方友好合作的前提。

xiāng hù xìn rèn shì shuāng fāng yǒu hǎo hé zuò de qián tí.

Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề cho sự hợp tác hữu nghị giữa hai bên.