互联网【互聯網】
[hù lián wǎng] [互 联 网]
Internet
全球性的计算机信息网络
互联网让生活更方便。
hù lián wǎng ràng shēng huó gèng fāng biàn.Internet làm cho cuộc sống tiện lợi hơn.
没错,借助互联网杠杆,还能辐射并动员更广泛的公众力量。
méi cuò, jiè zhù hù lián wǎng gàng gǎn, hái néng fú shè bìng dòng yuán gèng guǎng fàn de gōng zhòng lì liàng.Đúng vậy, nhờ vào đòn bẩy Internet, còn có thể lan tỏa và huy động lực lượng công chúng rộng rãi hơn.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…嗯,监管部门近期确实启动了多起针对互联网平台的反垄断调查。
èn, jiān guǎn bù mén jìn qī què shí qǐ dòng le duō qǐ zhēn duì hù lián wǎng píng tái de fǎn lǒng duàn diào chá.Ừm, cơ quan quản lý gần đây quả thực đã khởi động nhiều cuộc điều tra chống độc quyền nhắm vào các nền tảng Internet.
Trong bài: Thanh tra chống độc quyền nền tảng số · 之所以…是因为…就锁定东南亚吧,那边人口红利显著,而且互联网普及率正在飙升。
jiù suǒ dìng dōng nán yà ba, nà biān rén kǒu hóng lì xiǎn zhù, ér qiě hù lián wǎng pǔ jí lǜ zhèng zài biāo shēng.Chốt ở Đông Nam Á đi, lợi tức dân số bên đó rất rõ rệt, hơn nữa tỷ lệ phổ cập internet đang tăng vọt.
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…