电网【電網】
[diàn wǎng] [电 网]
lưới điện; mạng lưới điện; lưới dây điện có điện
输送电力的网络系统或带电设施。
恶劣天气导致部分区域的国家电网受到损坏。
è liè tiān qì dǎo zhì bù fen qū yù de guó jiā diàn wǎng shòu dào sǔn huài.Thời tiết khắc nghiệt khiến lưới điện quốc gia ở một số khu vực bị hư hại.
老师是指储能技术和智能电网这类系统吗?
lǎo shī shì zhǐ chǔ néng jì shù hé zhì néng diàn wǎng zhè lèi xì tǒng ma?Thầy muốn nói đến các hệ thống như công nghệ lưu trữ năng lượng và lưới điện thông minh ạ?
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见没问题,升级后微电网能无缝切入,保障供电安全。
méi wèn tí, shēng jí hòu wēi diàn wǎng néng wú fèng qiē rù, bǎo zhàng gōng diàn ān quán.Không vấn đề, sau khi nâng cấp vi lưới có thể can thiệp mượt mà, đảm bảo an toàn cấp điện.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之原来是这样,大家都开着空调,电网确实承受不住。
yuán lái shì zhè yàng, dà jiā dōu kāi zhe kōng tiáo, diàn wǎng què shí chéng shòu bú zhù.Hóa ra là như vậy, mọi người đều bật điều hòa, lưới điện thật sự gánh không nổi.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…