电子
[diàn zǐ] [电 子]
điện tử; elektron (vật lý hạt)
这家店卖很多电子产品。
zhè jiā diàn mài hěn duō diàn zǐ chǎn pǐn.Cửa hàng này bán rất nhiều đồ điện tử.
关于装修,只有三楼和电子阅览室。
guān yú zhuāng xiū, zhǐ yǒu sān lóu hé diàn zǐ yuè lǎn shì.Về việc sửa chữa, chỉ có tầng ba và phòng đọc sách điện tử.
Trong bài: Tìm hiểu thông báo sửa chữa thư viện · 关于请把这份文件发我一份电子版。
qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fā wǒ yí fèn diàn zǐ bǎn.Xin vui lòng gửi cho tôi một bản điện tử của tài liệu này.
这次节日很多电子产品确实都在打折。
zhè cì jié rì hěn duō diàn zǐ chǎn pǐn què shí dōu zài dǎ zhé.Dịp lễ lần này nhiều sản phẩm điện tử đúng là đều đang giảm giá.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是