电子书
[diàn zǐ shū] [电 子 书]
sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
电子书携带方便,随时随地都能阅读。
diàn zǐ shū xié dài fāng biàn, suí shí suí dì dōu néng yuè dú.Sách điện tử mang theo tiện lợi, có thể đọc mọi lúc mọi nơi.
Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử爸爸昨天在网上买了一本电子书。
bà ba zuó tiān zài wǎng shàng mǎi le yì běn diàn zǐ shū.Hôm qua bố đã mua một cuốn sách điện tử trên mạng.
确实有点重,所以出门时我也看电子书。
què shí yǒu diǎn zhòng, suǒ yǐ chū mén shí wǒ yě kàn diàn zǐ shū.Quả thật hơi nặng, cho nên khi ra ngoài mình cũng đọc sách điện tử.
Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử