电影【電影】
[diàn yǐng] [电 影]
phim; điện ảnh; lượng từ: 部 (bù), 片 (piàn), 幕 (mù), 场 (chǎng)
供人观看的有连续画面和声音的作品
我们去看电影吧。
wǒ men qù kàn diàn yǐng ba.Chúng ta đi xem phim đi.
部、片、幕、场
嗯,我们要不要在家里看电影?
èn, wǒ men yào bú yào zài jiā lǐ kàn diàn yǐng?Ừm, chúng ta ở nhà xem phim có được không?
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…这部电影讲了一个爱国的故事。
zhè bù diàn yǐng jiǎng le yí gè ài guó de gù shì.Bộ phim này kể về một câu chuyện yêu nước.
好啊!那我们在家里看电影吧。
hǎo a! nà wǒ men zài jiā lǐ kàn diàn yǐng ba.Được thôi! Vậy chúng ta ở nhà xem phim đi.
Trong bài: Đổi kế hoạch vì trời mưa · 因为…所以…