录像【錄像】
[lù xiàng] [录 像]
quay video; ghi hình; video
制作活动影像或指记录下的影像
警方正在调取事发现场的监控录像以查明真相。
jǐng fāng zhèng zài diào qǔ shì fā xiàn chǎng de jiān kòng lù xiàng yǐ chá míng zhēn xiàng.Cảnh sát đang trích xuất video giám sát tại hiện trường để làm rõ sự thật.
盘
行,跟我去保卫处查一下监控录像吧。
xíng, gēn wǒ qù bǎo wèi chù chá yí xià jiān kòng lù xiàng ba.Được, đi theo tôi đến phòng bảo vệ kiểm tra camera giám sát xem sao.
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ警察正在调取昨天的监控录像。
jǐng chá zhèng zài diào qǔ zuó tiān de jiān kòng lù xiàng.Cảnh sát đang trích xuất video giám sát ngày hôm qua.
可以,提前告诉我们,就能看课堂录像。
kě yǐ, tí qián gào sù wǒ men, jiù néng kàn kè táng lù xiàng.Được, báo trước cho chúng tôi thì có thể xem video ghi hình trên lớp.
Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học