录音机【錄音機】
[lù yīn jī] [录 音 机]
máy ghi âm; máy thu âm; lượng từ: 台 (tái)
记录或重放声音的设备。
爷爷常常用那台老旧的录音机听戏曲。
yé ye cháng cháng yòng nà tái lǎo jiù de lù yīn jī tīng xì qǔ.Ông nội thường dùng chiếc máy ghi âm cũ kỹ đó để nghe kinh kịch.
台
[lù yīn jī] [录 音 机]
máy ghi âm; máy thu âm; lượng từ: 台 (tái)
记录或重放声音的设备。
爷爷常常用那台老旧的录音机听戏曲。
yé ye cháng cháng yòng nà tái lǎo jiù de lù yīn jī tīng xì qǔ.Ông nội thường dùng chiếc máy ghi âm cũ kỹ đó để nghe kinh kịch.
台