计算机【計算機】
[jì suàn jī] [计 算 机]
1.máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay; lượng từ: 台 (tái)
电子计算机,用于数据处理。
计算机在桌子上。
jì suàn jī zài zhuō zi shàng.Máy tính ở trên bàn.
2.ngành máy tính / khoa học máy tính
指计算机科学与技术专业。
哥哥大学学的是计算机。
gē ge dà xué xué de shì jì suàn jī.Anh trai học ngành máy tính ở đại học.
台
大卫,我计划明年申请计算机科学的研究生。
dà wèi, wǒ jì huà míng nián shēn qǐng jì suàn jī kē xué de yán jiū shēng.Đại Vệ, mình có kế hoạch năm sau nộp đơn học nghiên cứu sinh ngành khoa học máy tính.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定她大学毕业后从事计算机行业。
tā dà xué bì yè hòu cóng shì jì suàn jī háng yè.Sau khi tốt nghiệp đại học, cô làm trong ngành máy tính.
王老师,关于计算机系和艺术学院的合办课程,我有些担忧。
wáng lǎo shī, guān yú jì suàn jī xì hé yì shù xué yuàn de hé bàn kè chéng, wǒ yǒu xiē dān yōu.Thầy Vương, về khóa học liên kết giữa khoa máy tính và trường mỹ thuật, em có chút lo ngại.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为