算
[suàn]
1.coi như; tính toán; tính
计算数目;当作、认为
这不算什么。
zhè bú suàn shén me.Cái này không tính là gì.
2.ước đoán; phỏng đoán
推测、估计
我算他今天不会来。
wǒ suàn tā jīn tiān bú huì lái.Tôi đoán hôm nay anh ấy sẽ không đến.
3.thôi; bỏ qua
作罢,不再计较
算了,我们回家吧。
suàn le, wǒ men huí jiā ba.Thôi, chúng ta về nhà đi.
4.có hiệu lực; giữ lời
承认有效;说话算数
你说话要算数。
nǐ shuō huà yào suàn shù.Bạn nói phải giữ lời.
太好了,这两个打算我都喜欢!
tài hǎo le, zhè liǎng gè dǎ suàn wǒ dōu xǐ huan!Tuyệt quá, cả hai kế hoạch này mình đều thích!
Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…放假期间,我打算去北京旅游。
fàng jià qī jiān, wǒ dǎ suàn qù běi jīng lǚ yóu.Trong thời gian nghỉ lễ, tôi dự định đi du lịch Bắc Kinh.
对,我都忘了算每天吃饭的钱。
duì, wǒ dōu wàng le suàn měi tiān chī fàn de qián.Đúng, mình quên mất không tính tiền ăn cơm mỗi ngày.
Trong bài: Ngân sách du lịch · 差不多