划算【劃算】
[huá suàn] [划 算]
tính toán; cân nhắc (lợi và hại); đáng giá
合算,付出代价小而收获大。
这件衣服打折后很划算。
zhè jiàn yī fu dǎ zhé hòu hěn huá suàn.Áo này giảm giá rồi rất đáng giá.
满五百减两百,我觉得特别划算。
mǎn wǔ bǎi jiǎn liǎng bǎi, wǒ jué de tè bié huá suàn.Đủ năm trăm giảm hai trăm, mình thấy đặc biệt hời.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是对啊,租金每月都要付,长期也不划算。
duì a, zū jīn měi yuè dōu yào fù, cháng qī yě bú huá suàn.Đúng vậy, tiền thuê mỗi tháng phải trả, lâu dài không hợp lý.
Trong bài: Thảo luận mua nhà hay thuê nhà这么说来,低密度扩张确实推高了基建成本,改乘地铁更划算。
zhè me shuō lái, dī mì dù kuò zhāng què shí tuī gāo le jī jiàn chéng běn, gǎi chéng dì tiě gèng huá suàn.Nói như vậy thì việc mở rộng mật độ thấp đúng là đội chi phí hạ tầng, chuyển sang đi metro lợi hơn.
Trong bài: Tranh biện thuế tắc nghẽn chống dàn trải đô thị