吃亏【吃虧】
[chī kuī] [NGẬT 亏]
1.bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt
遭受损失或受到不公平对待。
做生意不了解市场行情,很容易吃亏。
zuò shēng yì bù liǎo jiě shì chǎng háng qíng, hěn róng yì chī kuī.Kinh doanh mà không nắm rõ thị trường thì rất dễ bị thua lỗ.
2.bất lợi, lép vế
在条件或形势上处于劣势。
他个子较矮,打篮球防守时很吃亏。
tā gè zi jiào ǎi, dǎ lán qiú fáng shǒu shí hěn chī kuī.Anh ấy người thấp nên lúc phòng thủ trong bóng rổ khá bất lợi.
他猴精猴精的,做生意从不吃亏。
tā hóu jīng hóu jīng de, zuò shēng yì cóng bù chī kuī.Anh ta ranh như khỉ, làm ăn chẳng bao giờ chịu thiệt.
你不听劝告,这下吃亏真是活该。
nǐ bù tīng quàn gào, zhè xià chī kuī zhēn shì huó gāi.Cậu không nghe lời khuyên, lần này chịu thiệt thật là đáng đời.
掌柜是个精细人,做生意从不吃亏。
zhǎng guì shì gè jīng xì rén, zuò shēng yì cóng bù chī kuī.Chủ tiệm là người rất khôn khéo tính toán, làm ăn không bao giờ chịu thiệt.