多亏【多虧】
[duō kuī] [多 亏]
nhờ vào; may mắn
因某种有利因素或帮助而免受损失或得到好处。
多亏同事及时提醒,我才没有错过重要会议。
duō kuī tóng shì jí shí tí xǐng, wǒ cái méi yǒu cuò guò zhòng yào huì yì.Nhờ đồng nghiệp nhắc nhở kịp thời, tôi mới không bỏ lỡ cuộc họp quan trọng.
是啊,多亏您的指导,我今天才顺利拿到结果。
shì a, duō kuī nín de zhǐ dǎo, wǒ jīn tiān cái shùn lì ná dào jié guǒ.Vâng ạ, nhờ có sự hướng dẫn của thầy, hôm nay em mới thuận lợi nhận được kết quả.
Trong bài: Cảm ơn trang trọng vì sự giúp đỡ lớn生病期间多亏了邻居的热心关照。
shēng bìng qī jiān duō kuī le lín jū de rè xīn guān zhào.Trong thời gian bị ốm nhờ có sự chăm nom nhiệt tình của hàng xóm.
诚然,多亏你鼎力相助,今晚总算能毫无顾虑地安歇了。
chéng rán, duō kuī nǐ dǐng lì xiāng zhù, jīn wǎn zǒng suàn néng háo wú gù lǜ dì ān xiē le.Thật vậy, nhờ cậu hết lòng giúp đỡ, tối nay cuối cùng cũng có thể yên tâm nghỉ ngơi không chút vướng bận rồi.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性