多久
[duō jiǔ] [多 久]
bao lâu
表示时间的长短
你要去北京多久?
nǐ yào qù běi jīng duō jiǔ?Bạn sẽ đi Bắc Kinh bao lâu?
我还没想好。离放假还有多久?
wǒ hái méi xiǎng hǎo. lí fàng jià hái yǒu duō jiǔ?Em vẫn chưa nghĩ xong. Còn bao lâu nữa mới nghỉ ạ?
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了无论工作多久,他总是充满激情。
wú lùn gōng zuò duō jiǔ, tā zǒng shì chōng mǎn jī qíng.Dù làm việc bao lâu, anh ấy vẫn luôn tràn đầy nhiệt huyết.
这样很好。你觉得每次练多久?
zhè yàng hěn hǎo. nǐ jué de měi cì liàn duō jiǔ?Như vậy rất tốt. Em thấy mỗi lần luyện bao lâu?
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung