没多久
[méi duō jiǔ] [没 多 久]
chẳng bao lâu; ngay sau đó
连我们这些成年人尚且觉得难,何况那些刚入学没多久的新生呢?
lián wǒ men zhè xiē chéng nián rén shàng qiě jué de nán, hé kuàng nà xiē gāng rù xué méi duō jiǔ de xīn shēng ne?Ngay cả chúng ta — những người lớn — mà còn thấy khó, huống chi mấy tân sinh viên mới nhập học chưa bao lâu cơ chứ?
Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……