久
[jiǔ]
thời gian (dài); (khoảng) thời gian dài
时间长。
我等了很久。
wǒ děng le hěn jiǔ.Tôi đã chờ rất lâu.
đã lâu; từ lâu
表示某种状态持续很久。
我们久未见面了。
wǒ men jiǔ wèi jiàn miàn le.Chúng tôi đã lâu không gặp nhau.
真的,你今天在水里游了很久。
zhēn de, nǐ jīn tiān zài shuǐ lǐ yóu le hěn jiǔ.Thật mà, hôm nay bạn bơi ở dưới nước rất lâu.
Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ我们等了很久,火车终于到了。
wǒ men děng le hěn jiǔ, huǒ chē zhōng yú dào le.Chúng tôi đợi rất lâu, cuối cùng tàu hỏa cũng đến.
需要很久吗?时间快来不及了。
xū yào hěn jiǔ ma? shí jiān kuài lái bù jí le.Cần lâu không? Thời gian sắp không kịp rồi.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好