长达【長達】
[cháng dá] [长 达]
kéo dài đến; kéo dài ra đến
长度或时间达到某种程度
这次跨国商务会议长达五个小时才圆满结束。
zhè cì kuà guó shāng wù huì yì cháng dá wǔ gè xiǎo shí cái yuán mǎn jié shù.Cuộc họp kinh doanh xuyên quốc gia này kéo dài tới năm tiếng đồng hồ mới kết thúc tốt đẹp.
方案并非一刀切,而是主张渐进式延迟法定退休年龄,给予社会长达数十年的过渡缓冲期。
fāng àn bìng fēi yì dāo qiè, ér shì zhǔ zhāng jiàn jìn shì yán chí fǎ dìng tuì xiū nián líng, jǐ yǔ shè huì cháng dá shù shí nián de guò dù huǎn chōng qī.Phương án không áp dụng cứng nhắc, mà chủ trương hoãn dần độ tuổi nghỉ hưu theo luật định, mang lại thời gian đệm chuyển tiếp kéo dài hàng chục năm cho xã hội.
Trong bài: Bảo vệ đề án cải cách quỹ hưu trí quốc gia双方结束了长达两小时的会见。
shuāng fāng jié shù le cháng dá liǎng xiǎo shí de huì jiàn.Hai bên đã kết thúc cuộc gặp gỡ kéo dài hai tiếng đồng hồ.
这条河的流程长达数千公里。
zhè tiáo hé de liú chéng cháng dá shù qiān gōng lǐ.Lộ trình dòng chảy của con sông này dài tới hàng nghìn cây số.