发达【發達】
[fā dá] [发 达]
phát triển; hưng thịnh; thịnh vượng
事物充分发展,处于较高水平。
这个城市的交通很发达。
zhè ge chéng shì de jiāo tōng hěn fā dá.Giao thông của thành phố này rất phát triển.
这么说,当时的贸易网络已经非常发达了。
zhè me shuō, dāng shí de mào yì wǎng luò yǐ jīng fēi cháng fā dá le.Nói như vậy, mạng lưới thương mại lúc bấy giờ đã vô cùng phát triển rồi.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不这座城市拥有发达的交通网络。
zhè zuò chéng shì yōng yǒu fā dá de jiāo tōng wǎng luò.Thành phố này sở hữu hệ thống mạng lưới giao thông phát triển.
是的,发达国家和发展中国家都能从中受益。
shì de, fā dá guó jiā hé fā zhǎn zhōng guó jiā dōu néng cóng zhōng shòu yì.Đúng vậy, quốc gia phát triển và quốc gia đang phát triển đều có thể hưởng lợi từ trong đó.
Trong bài: Đàm phán khí hậu quốc tế · 与其…不如…