发达地区
[fā dá dì qū] [发 达 地 区]
khu vực phát triển
确实如此,部分欠发达地区的口粮库存已经降到了历史最低警戒线。
què shí rú cǐ, bù fen qiàn fā dá dì qū de kǒu liáng kù cún yǐ jīng jiàng dào le lì shǐ zuì dī jǐng jiè xiàn.Quả đúng là vậy, tồn kho lương thực ăn của một số khu vực kém phát triển đã giảm xuống mức cảnh báo thấp nhất lịch sử.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底