达
[dá]
đạt tới; đạt được; lên tới
减排的具体比例大概能达到多少?
jiǎn pái de jù tǐ bǐ lì dà gài néng dá dào duō shǎo?Tỷ lệ cắt giảm phát thải cụ thể khoảng bao nhiêu?
Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而他用音乐表达内心悲伤的情感。
tā yòng yīn yuè biǎo dá nèi xīn bēi shāng de qíng gǎn.Anh ấy dùng âm nhạc để bày tỏ cảm xúc đau buồn trong lòng.
具体来说,准确度要达到多少才行?
jù tǐ lái shuō, zhǔn què dù yào dá dào duō shǎo cái xíng?Cụ thể mà nói, độ chính xác phải đạt đến bao nhiêu mới được?
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…