抵达
[dǐ dá] [抵 达]
đến; đạt tới (một địa điểm)
到达目的地
代表团预计将于明天下午抵达北京首都国际机场。
dài biǎo tuán yù jì jiāng yú míng tiān xià wǔ dǐ dá běi jīng shǒu dū guó jì jī chǎng.Đoàn đại biểu dự kiến sẽ đến sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh vào chiều mai.
动物实验显示降解产物无毒,而且能精准抵达病灶神经元。
dòng wù shí yàn xiǎn shì jiàng jiě chǎn wù wú dú, ér qiě néng jīng zhǔn dǐ dá bìng zào shén jīng yuán.Thử nghiệm trên động vật cho thấy sản phẩm phân hủy không độc hại, hơn nữa có thể tới chính xác tế bào thần kinh vùng tổn thương.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必代表团将于明天早晨抵达北京。
dài biǎo tuán jiāng yú míng tiān zǎo chén dǐ dá běi jīng.Đoàn đại biểu sẽ đến Bắc Kinh vào sáng sớm ngày mai.
经过长途飞行,他们次日才抵达。
jīng guò cháng tú fēi xíng, tā men cì rì cái dǐ dá.Sau chuyến bay dài, ngày hôm sau họ mới tới nơi.