抵抗
[dǐ kàng] [抵 抗]
kháng cự; phản kháng
用力量制止进攻或反抗侵略
经常锻炼身体有助于增强抵抗疾病的能力。
jīng cháng duàn liàn shēn tǐ yǒu zhù yú zēng qiáng dǐ kàng jí bìng de néng lì.Thường xuyên rèn luyện thân thể giúp nâng cao khả năng kháng lại bệnh tật.
坚持锻炼可以增强身体的抵抗力。
jiān chí duàn liàn kě yǐ zēng qiáng shēn tǐ de dǐ kàng lì.Kiên trì tập luyện có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.
这里气候恶劣,我们要抵抗严寒。
zhè lǐ qì hòu è liè, wǒ men yào dǐ kàng yán hán.Khí hậu ở đây rất khắc nghiệt, chúng ta phải chống lại cái lạnh giá.
经常运动可以增加身体的抵抗力。
jīng cháng yùn dòng kě yǐ zēng jiā shēn tǐ de dǐ kàng lì.Thường xuyên vận động có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.