抵触【抵觸】
[dǐ chù] [抵 触]
mâu thuẫn
意见、法律等产生冲突或不合。
他的看法和公司的规定有抵触。
tā de kàn fǎ hé gōng sī de guī dìng yǒu dǐ chù.Quan điểm của anh ấy mâu thuẫn với quy định của công ty.
确实,透明的沟通渠道是化解居民抵触情绪的前提。
què shí, tòu míng de gōu tōng qú dào shì huà jiě jū mín dǐ chù qíng xù de qián tí.Chính xác, kênh giao tiếp minh bạch là tiền đề để giải tỏa tâm lý phản đối của cư dân.
Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị确实,民众对于缴费年限拉长和领取待遇延后,难免会存在明显的抵触情绪。
què shí, mín zhòng duì yú jiǎo fèi nián xiàn lā cháng hé lǐng qǔ dài yù yán hòu, nán miǎn huì cún zài míng xiǎn de dǐ chù qíng xù.Quả thực, người dân đối với việc kéo dài số năm đóng phí và lùi thời gian nhận đãi ngộ, khó tránh khỏi việc nảy sinh tâm lý phản đối rõ rệt.
Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免王老师,关于公共政策制定,我总觉得德治与法治往往相互抵触,不知如何取舍?
wáng lǎo shī, guān yú gōng gòng zhèng cè zhì dìng, wǒ zǒng jué de dé zhì yǔ fǎ zhì wǎng wǎng xiāng hù dǐ chù, bù zhī rú hé qǔ shě?Thầy Vương, về việc hoạch định chính sách công, em luôn thấy đức trị và pháp trị thường xung đột nhau, không biết nên lựa chọn thế nào?
Trong bài: Ứng dụng triết học Tiên Tần vào quản trị