拧【擰】
[níng]
véo; vặn
握住用力扭转;用手指夹住扭。
请帮我拧开这个水瓶的盖子。
qǐng bāng wǒ nǐng kāi zhè ge shuǐ píng de gài zi.Xin hãy giúp tôi vặn mở nắp cái chai nước này.
bướng bỉnh, ngang ngạnh; bất đồng
脾气执拗;事情弄僵或意见不合。
他的脾气太拧,认准的事从不改变。
tā de pí qì tài nǐng, rèn zhǔn de shì cóng bù gǎi biàn.Tính anh ấy quá bướng, việc đã nhận định thì không bao giờ thay đổi.
