XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

拧【擰】

[níng]

véo; vặn

握住用力扭转;用手指夹住扭。

请帮我拧开这个水瓶的盖子。

qǐng bāng wǒ nǐng kāi zhè ge shuǐ píng de gài zi.

Xin hãy giúp tôi vặn mở nắp cái chai nước này.

bướng bỉnh, ngang ngạnh; bất đồng

脾气执拗;事情弄僵或意见不合。

他的脾气太拧,认准的事从不改变。

tā de pí qì tài nǐng, rèn zhǔn de shì cóng bù gǎi biàn.

Tính anh ấy quá bướng, việc đã nhận định thì không bao giờ thay đổi.