XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

错【錯】

[cuò]

sai; nhầm; có lỗi

不正确或不合适

我错了。

wǒ cuò le.

Tôi sai rồi.

画得真不错!你桌上也放着书?

huà de zhēn bú cuò! nǐ zhuō shàng yě fàng zhe shū?

Vẽ thật đẹp! Trên bàn em cũng đang đặt sách à?

Trong bài: Bố trí góc học tập trong phòng · 着

没错,这就是我们昨天买的书。

méi cuò, zhè jiù shì wǒ men zuó tiān mǎi de shū.

Đúng rồi, đây chính là cuốn sách hôm qua chúng ta mua.

真不错,新房间现在好看多了。

zhēn bú cuò, xīn fáng jiān xiàn zài hǎo kàn duō le.

Thật tốt quá, phòng mới bây giờ đẹp hơn nhiều rồi.

Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着