错过【錯過】
[cuò guò] [错 过]
1.bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
失去时机或交错而过
他起晚了,结果错过了早班飞机。
tā qǐ wǎn le, jié guǒ cuò guò le zǎo bān fēi jī.Anh ấy dậy muộn, kết quả là đã bỏ lỡ chuyến bay sáng sớm.
2.đi sượt qua nhau, đi lệch hướng (không gặp)
在途中走过而没有相遇
我们在路上走岔了,刚好错过。
wǒ men zài lù shang zǒu chà le, gāng hǎo cuò guò.Chúng tôi đi nhầm đường nên vừa hay đi sượt qua nhau.
王老师,我刚错过最后一班地铁。
wáng lǎo shī, wǒ gāng cuò guò zuì hòu yì bān dì tiě.Thầy Vương, em vừa lỡ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好这么好的机会错过了,真可惜。
zhè me hǎo de jī huì cuò guò le, zhēn kě xī.Bỏ lỡ cơ hội tốt như vậy, thật đáng tiếc.
毕业后马上吧,但我怕错过机会。
bì yè hòu mǎ shàng ba, dàn wǒ pà cuò guò jī huì.Sau khi tốt nghiệp sẽ quyết định ngay, nhưng em sợ bỏ lỡ cơ hội.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm