赶上【趕上】
[gǎn shàng] [赶 上]
1.theo kịp; bắt kịp; kịp
追上;达到相同进度或水平。
我们跑得很快,终于赶上了末班车。
wǒ men pǎo de hěn kuài, zhōng yú gǎn shàng le mò bān chē.Chúng tôi chạy rất nhanh, cuối cùng đã kịp chuyến xe cuối.
2.gặp phải; rơi vào (dịp, tình huống)
遇到,碰上某种情况或时机。
正好赶上放假,街上的游人特别多。
zhèng hǎo gǎn shàng fàng jià, jiē shàng de yóu rén tè bié duō.Đúng lúc rơi vào kỳ nghỉ, người đi chơi trên phố rất đông.
打车太贵了,我们一定能赶上!
dǎ chē tài guì le, wǒ men yí dìng néng gǎn shàng!Đi taxi đắt lắm, chúng ta nhất định kịp mà!
Trong bài: Hỏi giờ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng你真幸运,赶上了这次优惠活动。
nǐ zhēn xìng yùn, gǎn shàng le zhè cì yōu huì huó dòng.Bạn thật may mắn, đúng dịp gặp đợt khuyến mãi này.
累死我了,我差点儿没赶上这趟车。
lèi sǐ wǒ le, wǒ chà diǎn r méi gǎn shàng zhè tàng chē.Mệt chết mình rồi, mình suýt nữa không kịp chuyến xe này.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿