相遇
[xiāng yù] [相 遇]
gặp; gặp gỡ; tình cờ gặp
彼此遇见;碰在一起。
我们在这座城市偶然相遇,彼此都感到十分惊喜。
wǒ men zài zhè zuò chéng shì ǒu rán xiāng yù, bǐ cǐ dōu gǎn dào shí fēn jīng xǐ.Chúng tôi tình cờ gặp nhau tại thành phố này, cả hai đều cảm thấy vô cùng bất ngờ.
我们的相遇完全是一个偶然。
wǒ men de xiāng yù wán quán shì yí gè ǒu rán.Cuộc gặp gỡ của chúng tôi hoàn toàn là một sự tình cờ.
两位老对手在赛场上相遇了。
liǎng wèi lǎo duì shǒu zài sài chǎng shàng xiāng yù le.Hai đối thủ lâu năm đã gặp lại nhau trên sân đấu.
两支强队相遇,最后主队艰难胜出。
liǎng zhī qiáng duì xiāng yù, zuì hòu zhǔ duì jiān nán shèng chū.Hai đội mạnh gặp nhau, cuối cùng đội chủ nhà đã thắng nhọc nhằn.