离别
[lí bié] [离 别]
rời đi (trên một hành trình dài); chia tay ai đó
离别时,大家忍不住流下了泪水。
lí bié shí, dà jiā rěn bú zhù liú xià le lèi shuǐ.Lúc chia ly, mọi người không kìm được rơi nước mắt.
离别时,大家心中少不了有些伤感。
lí bié shí, dà jiā xīn zhōng shǎo bù liǎo yǒu xiē shāng gǎn.Khi chia tay, trong lòng mọi người không thể tránh khỏi có chút đau buồn.
很多华侨回乡探望离别多年的亲属。
hěn duō huá qiáo huí xiāng tàn wàng lí bié duō nián de qīn shǔ.Nhiều Hoa kiều về quê thăm người thân xa cách nhiều năm.