XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

区别【區別】

[qū bié] [区 别]

sự khác biệt; phân biệt; kỳ thị

事物之间的不同之处

这两个词有什么区别?

zhè liǎng gè cí yǒu shén me qū bié?

Hai từ này có sự khác biệt gì?

phân biệt, tách biệt

把两个以上的事物分别开来

我们要学会区别好坏。

wǒ men yào xué huì qū bié hǎo huài.

Chúng ta phải học cách phân biệt tốt xấu.

个

真的吗?我看它跟普通的旧房子区别也不大啊。

zhēn de ma? wǒ kàn tā gēn pǔ tōng de jiù fáng zi qū bié yě bú dà a.

Thật sao ạ? Em thấy nó cũng không khác biệt mấy so với nhà cũ thông thường.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

两者的本质区别在于目的不同。

liǎng zhě de běn zhì qū bié zài yú mù dì bù tóng.

Sự khác biệt bản chất giữa hai bên nằm ở mục đích khác nhau.

真的吗?为什么两边的口味会有这么大区别呢?

zhēn de ma? wèi shén me liǎng biān de kǒu wèi huì yǒu zhè me dà qū bié ne?

Thật sao ạ? Tại sao khẩu vị hai bên lại có sự khác biệt lớn thế ạ?

Trong bài: So sánh văn hóa ẩm thực hai miền Nam Bắc