级别【級別】
[jí bié] [级 别]
cấp bậc (quân sự); mức độ; hạng
等级、次序或规模的区分
经过多年努力,他的专业职称升到了最高级别。
jīng guò duō nián nǔ lì, tā de zhuān yè zhí chēng shēng dào le zuì gāo jí bié.Sau nhiều năm nỗ lực, chức danh chuyên môn của anh ấy đã đạt đến cấp bậc cao nhất.
王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。
wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何我赞成,采用更高级别的算法能有效防止黑客攻击和非法截获。
wǒ zàn chéng, cǎi yòng gèng gāo jí bié de suàn fǎ néng yǒu xiào fáng zhǐ hēi kè gōng jī hé fēi fǎ jié huò.Tôi tán thành, việc áp dụng thuật toán cấp độ cao hơn có thể ngăn ngừa hiệu quả hacker tấn công và đánh chặn trái phép.
Trong bài: Bảo mật dữ liệu y tế · 由于…因此…他们明天将举行高级别会谈。
tā men míng tiān jiāng jǔ xíng gāo jí bié huì tán.Ngày mai họ sẽ tổ chức cuộc nói chuyện cấp cao.