辨别【辨別】
[biàn bié] [辨 别]
phân biệt; phân định; nhận ra; nhận biết; phân giải
根据特征找出事物的不同并加以区分
我们要学会辨别信息的真伪。
wǒ men yào xué huì biàn bié xìn xī de zhēn wěi.Chúng ta cần học cách phân biệt tính thật giả của thông tin.
没错,引导大家学会辨别真伪非常关键。
méi cuò, yǐn dǎo dà jiā xué huì biàn bié zhēn wěi fēi cháng guān jiàn.Không sai, hướng dẫn mọi người học cách phân biệt thật giả là rất then chốt.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…好,这样大家就都能提高辨别能力,不再轻易上当了。
hǎo, zhè yàng dà jiā jiù dōu néng tí gāo biàn bié néng lì, bú zài qīng yì shàng dàng le.Tốt, như vậy mọi người đều có thể nâng cao năng lực phân biệt, không còn dễ dàng mắc lừa nữa.
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见航海员依靠北极星来辨别和定向。
háng hǎi yuán yī kào běi jí xīng lái biàn bié hé dìng xiàng.Thủy thủ dựa vào sao Bắc Cực để nhận biết và định hướng.