识别【識別】
[shí bié] [识 别]
phân biệt; nhận thức; nhận dạng; nhận biết
辨认并区分出不同的事物或特征。
该系统能准确识别不同用户的语音指令。
gāi xì tǒng néng zhǔn què shí bié bù tóng yòng hù de yǔ yīn zhǐ lìng.Hệ thống này có thể nhận diện chính xác khẩu lệnh của các người dùng khác nhau.
在手机银行里就能直接做人脸识别吗?
zài shǒu jī yín háng lǐ jiù néng zhí jiē zuò rén liǎn shí bié ma?Ở trong ứng dụng ngân hàng là có thể làm nhận diện khuôn mặt trực tiếp luôn sao?
Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过手机的指纹识别失灵,无法解锁。
shǒu jī de zhǐ wén shí bié shī líng, wú fǎ jiě suǒ.Công nghệ nhận dấu vân tay trên điện thoại hỏng, không mở khóa được.
软件一降低噪音,识别率就立刻提高了。
ruǎn jiàn yí jiàng dī zào yīn, shí bié lǜ jiù lì kè tí gāo le.Phần mềm hễ giảm nhiễu là độ chính xác liền lập tức tăng lên.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…