语音识别
[yǔ yīn shí bié] [语 音 识 别]
nhận dạng giọng nói
小美,我们的语音识别系统好像出了点问题。
xiǎo měi, wǒ men de yǔ yīn shí bié xì tǒng hǎo xiàng chū le diǎn wèn tí.Tiểu Mỹ, hệ thống nhận diện giọng nói của chúng ta hình như gặp chút vấn đề.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…对,所以我们正运用语音识别技术构建数据库,加快效率。
duì, suǒ yǐ wǒ men zhèng yùn yòng yǔ yīn shí bié jì shù gòu jiàn shù jù kù, jiā kuài xiào lǜ.Vâng, nên chúng em đang ứng dụng công nghệ nhận diện giọng nói để xây dựng cơ sở dữ liệu nhằm đẩy nhanh hiệu suất.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt建立规范化数据库后,下一步是不是就能用来微调自动语音识别模型了?
jiàn lì guī fàn huà shù jù kù hòu, xià yí bù shì bu shì jiù néng yòng lái wēi tiáo zì dòng yǔ yīn shí bié mó xíng le?Sau khi thiết lập cơ sở dữ liệu quy chuẩn hoá, bước tiếp theo có phải có thể dùng để tinh chỉnh mô hình nhận diện giọng nói tự động rồi không ạ?
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每