识【識】
[shí]
biết; nhận biết
认识;辨别;知道
我不识此人,无法核实他的真实身份。
wǒ bù shí cǐ rén, wú fǎ hé shí tā de zhēn shí shēn fèn.Tôi không biết người này, không thể xác minh danh tính thật của anh ta.
对啊,而且我家人也想认识你。
duì a, ér qiě wǒ jiā rén yě xiǎng rèn shi nǐ.Đúng vậy, hơn nữa người nhà thầy cũng muốn làm quen với em.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà多读书能让我们增加很多常识。
duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.
真的吗?他们原来就认识吗?
zhēn de ma? tā men yuán lái jiù rèn shi ma?Thật sao? Họ vốn đã quen nhau à?
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁