共识【共識】
[gòng shí] [共 识]
hiểu biết chung; đồng thuận
共同的认识和意见
经过多轮深入讨论,双方终于达成了共识。
jīng guò duō lún shēn rù tǎo lùn, shuāng fāng zhōng yú dá chéng le gòng shí.Sau nhiều vòng thảo luận sâu sắc, hai bên cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.
斟酌了不少细节,不过最后凝聚了共识。
zhēn zhuó le bù shǎo xì jié, bú guò zuì hòu níng jù le gòng shí.Cân nhắc khá nhiều chi tiết, nhưng cuối cùng đã đạt được đồng thuận.
Trong bài: Ai nấy đều ủng hộ quyết định này · 无不我们期望这次谈判能达成共识。
wǒ men qī wàng zhè cì tán pàn néng dá chéng gòng shí.Chúng tôi kỳ vọng cuộc đàm phán lần này có thể đạt được đồng thuận.
太好了,很高兴我们能达成共识,期待合作!
tài hǎo le, hěn gāo xìng wǒ men néng dá chéng gòng shí, qī dài hé zuò!Tuyệt quá, rất vui vì chúng ta có thể đạt được sự đồng thuận, mong chờ được hợp tác!
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý