XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

常识【常識】

[cháng shí] [常 识]

kiến thức chung; tri thức phổ thông; lượng từ: 门 (mén)

一般人都知道的普通知识

饭前洗手是基本的生活常识。

fàn qián xǐ shǒu shì jī běn de shēng huó cháng shí.

Rửa tay trước bữa ăn là kiến thức đời sống cơ bản.

门

这是每个人都知道的起码常识。

zhè shì měi gè rén dōu zhī dào de qǐ mǎ cháng shí.

Đây là kiến thức thường thức tối thiểu mà ai cũng biết.

凡事皆有理,不可违背常识。

fán shì jiē yǒu lǐ, bù kě wéi bèi cháng shí.

Mọi sự đều có quy luật, không thể làm trái lẽ thường.