通识
[tōng shí] [通 识]
kiến thức chung; kiến thức tổng quát; kiến thức phổ thông
那您觉得该怎么调整这个通识教育的方案呢?
nà nín jué de gāi zěn me tiáo zhěng zhè ge tōng shí jiào yù de fāng àn ne?Vậy thầy nghĩ nên điều chỉnh phương án giáo dục đại cương này như thế nào?
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为单靠通识教育的广度,学生很难自主打破文科与技术的知识壁垒。
dān kào tōng shí jiào yù de guǎng dù, xué shēng hěn nán zì zhǔ dǎ pò wén kē yǔ jì shù de zhī shi bì lěi.Nếu chỉ dựa vào bề rộng của giáo dục đại cương, sinh viên rất khó tự phá vỡ rào cản tri thức giữa khối nhân văn và kỹ thuật.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…话虽如此,但在课程设计上,通识教育改革不可沦为知识碎片化的拼盘。
huà suī rú cǐ, dàn zài kè chéng shè jì shàng, tōng shí jiào yù gǎi gé bù kě lún wéi zhī shi suì piàn huà de pīn pán.Dù nói thế, nhưng trong thiết kế khóa học, cải cách giáo dục đại cương không thể biến thành mâm cỗ kiến thức mảnh mún.
Trong bài: Cải tổ chương trình đào tạo liên ngành đại học