知识【知識】
[zhī shi] [知 识]
kiến thức; lượng từ: 门 (mén); trí thức
学习或实践中获得的认识和经验
这有知识。
zhè yǒu zhī shi.Cái này có kiến thức.
门
嗯,文化课不错,能学到很多新知识。
èn, wén huà kè bú cuò, néng xué dào hěn duō xīn zhī shi.Ừm, môn văn hóa rất tốt, có thể học được nhiều kiến thức mới.
Trong bài: Xin tư vấn chọn môn học tự chọn老师耐心向学生传授专业知识。
lǎo shī nài xīn xiàng xué shēng chuán shòu zhuān yè zhī shi.Thầy giáo kiên nhẫn truyền dạy kiến thức chuyên môn cho học sinh.
对,这就是典型的知识商业化带来的困境。
duì, zhè jiù shì diǎn xíng de zhī shi shāng yè huà dài lái de kùn jìng.Đúng rồi, đây chính là khó khăn điển hình do thương mại hóa trí thức mang lại.
Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底